TanroDictionary Sổ từ

coastal

/ˈkəʊstl/

Anh Thông dụng
0

coastal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ biển; (thuộc) miền ven biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ biển; (thuộc) miền ven biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spent the summer in a coastal village.