TanroDictionary Sổ từ

coastguardsman

/ˈkəʊstɡɑːd/

Anh
0

coastguardsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bảo vệ bờ biển, báo cáo tình hình tàu thuyền qua lại và ngăn chặn nạn buôn lậu; người gác biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo vệ bờ biển, báo cáo tình hình tàu thuyền qua lại và ngăn chặn nạn buôn lậu; người gác biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coastguardsman watched the small boats.