Nghĩa tiếng Việt
- Vạt nhọn tách đôi phần sau áo đuôi tôm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His coat-tails moved in the wind.
/kəʊtteɪlz/
coat-tails là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạt nhọn tách đôi phần sau áo đuôi tôm.
His coat-tails moved in the wind.