Nghĩa tiếng Việt
- Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hung her coat on the coatrack by the door.
/ˈkoʊtˌræk/
coatrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.
She hung her coat on the coatrack by the door.