TanroDictionary Sổ từ

cobalt

/ˈkoʊˌbɔlt/

Anh Thông dụng
0

cobalt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Coban; Thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coban.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cobalt gives some glass a deep blue color.

  2. The artist chose a cobalt for the evening sky.