TanroDictionary

cobble

/ˈkɒbl/

Anh
0

cobble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone); Than cục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone).danh từEN-VI Dict
  2. Than cục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers spread cobble along the narrow path.

  2. The stove burned a piece of cobble slowly.