TanroDictionary Sổ từ

cobbler

/ˈkɒblə(r)/

Anh
0

cobbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lát (đường... ) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân... ); Vứt lẫn vào nhau; Vá (giày); vá đụp (quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lát (đường... ) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân... ).động từEN-VI Dict
  2. Vứt lẫn vào nhau.động từEN-VI Dict
  3. Vá (giày); vá đụp (quần áo).động từEN-VI Dict
  4. Thợ chữa giày.danh từEN-VI Dict
  5. Người thợ vụng.danh từEN-VI Dict
  6. Rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler).danh từEN-VI Dict
  7. Bánh ga-tô nhân hoa quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was cobbler and rough after rain.

  2. Please cobbler the note for me.

  3. The cobbler repaired my worn shoes yesterday.

  4. The cobbler fixed the heel in ten minutes.

  5. He was a cobbler at the science project.