TanroDictionary Sổ từ

cobra

/ˈkəʊbrə/

Anh Thông dụng
0

cobra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rắn mang bành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn mang bành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cobra raised its hood near the path.