Nghĩa tiếng Việt
- Côca-côla (chất uống không có rượu đóng chai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a cold coca-cola at lunch.
/ˌkəʊkə ˈkəʊlə/
coca-cola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côca-côla (chất uống không có rượu đóng chai).
She bought a cold coca-cola at lunch.