TanroDictionary Sổ từ

coca-cola

/ˌkəʊkə ˈkəʊlə/

Anh
0

coca-cola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côca-côla (chất uống không có rượu đóng chai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côca-côla (chất uống không có rượu đóng chai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a cold coca-cola at lunch.