TanroDictionary Sổ từ

cock-eyed

/ˈkɑːkˈɑɪəd/

Anh
0

cock-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lác mắt; Xiên, lệch; cong queo; Ngớ ngẩn, đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lác mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Xiên, lệch; cong queo.tính từEN-VI Dict
  3. Ngớ ngẩn, đần độn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat looked cock-eyed in the photo.

  2. The picture frame hangs cock-eyed on the wall.

  3. That cock-eyed idea will not work.