Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc.tính từEN-VI Dict
- Tự tin; tự phụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am cock-sure that he will win the race.
-
He was cock-sure about the answer.
-
I'm cock-sure of (about) his horse
tôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng