Nghĩa tiếng Việt
- Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).động từEN-VI Dict
- Phù hiệu đeo ở mũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer cockade the hay into neat piles.
-
He wore a cockade on his hat.
/kɒˈkeɪd/
cockade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng); Phù hiệu đeo ở mũ.
The farmer cockade the hay into neat piles.
He wore a cockade on his hat.