Nghĩa tiếng Việt
- Ngớ ngẩn, bất khả thi.tính từ
Ví dụ
-
His cockamamie plan had no chance of working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒkəmeɪmi/
His cockamamie plan had no chance of working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép