TanroDictionary Sổ từ

cockatiel

/ˌkɒkəˈtiːl/

Anh
0

cockatiel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng cockateel; Vẹt màu xám Ôxtraylia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng cockateel.danh từEN-VI Dict
  2. Vẹt màu xám Ôxtraylia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cockatiel whistled from its cage.

  2. A cockatiel sat quietly on her finger.