TanroDictionary Sổ từ

cockiness

/ˈkɒkinəs/

Anh
0

cockiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cockiness annoyed the whole team.