Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chọi gà, bãi chọi gà.danh từEN-VI Dict
- Trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh).danh từEN-VI Dict
- Buồng lái (của phi công).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fighters entered the cockpit at dawn.
-
The cockpit was useful in class.
-
The pilot checked every switch in the cockpit.