TanroDictionary Sổ từ

cocktail

/ˈkɒkteɪl/

Anh Thông dụng
0

cocktail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu cốc tai; Nước quả cây; Rau hoa quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu cốc tai.danh từEN-VI Dict
  2. Nước quả cây.danh từEN-VI Dict
  3. Rau hoa quả.danh từEN-VI Dict
  4. Ngựa đua bị cắt cộc đuôi.danh từEN-VI Dict
  5. Kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sipped a sweet cocktail at the party.

  2. He ordered a fresh cocktail of mango juice.

  3. The salad was a colorful cocktail of fruits.

  4. The trainer chose a cocktail horse for racing.

  5. The old manager was a real cocktail.