TanroDictionary Sổ từ

cocoonery

/ˌkəʊkəʊˈʌniːr/

Anh
0

cocoonery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kén (tằm); Cái bọc để che chở như cái kén; Tình trạng sống tách rời được che chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kén (tằm).danh từEN-VI Dict
  2. Cái bọc để che chở như cái kén.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng sống tách rời được che chở.danh từEN-VI Dict
  4. Làm kén.động từEN-VI Dict
  5. Bao phủ kín như cái kén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A silk cocoonery hung from the branch.

  2. She lived in a cocoonery of quiet comfort.

  3. His cocoonery kept him away from new ideas.

  4. The caterpillar will cocoonery before winter.

  5. Warm blankets cocoonery the sleeping baby.