TanroDictionary Sổ từ

coda

/ˈkəʊdə/

Anh
0

coda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn đuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn đuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song ended with a soft coda.