Nghĩa tiếng Việt
- Của co-educated) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nữ học sinh đại học (trong trường chung cho con trai và con gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coed studied in the busy library.
/ˌkəʊˈed/
coed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của co-educated) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nữ học sinh đại học (trong trường chung cho con trai và con gái).
The coed studied in the busy library.