Nghĩa tiếng Việt
- Chếđộ dạy chung cho cả nam lẫn nữ, chế độ giáo dục hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their school offers coeducation for all students.
/ˌkoʊˌɛdʒəˈkeɪʃən/
coeducation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chếđộ dạy chung cho cả nam lẫn nữ, chế độ giáo dục hỗn hợp.
Their school offers coeducation for all students.