Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số phân tán (độ phân tán tương đối).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coefficient of variation played a key role.
/ ˌvɛriˈeɪʃən/
coefficient of variation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số phân tán (độ phân tán tương đối).
The coefficient of variation played a key role.