Nghĩa tiếng Việt
- Có khoang cơ thể; có thể khoang.tính từEN-VI Dict
- Động vật có khoang cơ thể; động vật có thể khoang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worm is a coelomate animal.
-
A coelomate has a body cavity inside.
/ˌkəʊəˈlɑːmeɪt/
coelomate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khoang cơ thể; có thể khoang; Động vật có khoang cơ thể; động vật có thể khoang.
The worm is a coelomate animal.
A coelomate has a body cavity inside.