TanroDictionary Sổ từ

coenobite

/ˈsinəˌbɑɪt/

Anh
0

coenobite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coenobite lived quietly with the group.