Nghĩa tiếng Việt
- Buộc, ép, ép buộc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to coerce him into signing the paper.
-
to coerce into obedience
ép phải vâng lời
/kəʊˈɜːs/
coerce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc, ép, ép buộc.
They tried to coerce him into signing the paper.
to coerce into obedience
ép phải vâng lời