Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) bữa ăn nhẹ có cà phê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had coffee-and before the meeting.
/ˈkɔfiənd/
coffee-and là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) bữa ăn nhẹ có cà phê.
We had coffee-and before the meeting.