Nghĩa tiếng Việt
- Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held a coffee-morning for charity.
/ˈkɔfiˈmɔrnɪŋ/
coffee-morning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.
They held a coffee-morning for charity.