TanroDictionary Sổ từ

coffee-morning

/ˈkɔfiˈmɔrnɪŋ/

Anh
0

coffee-morning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They held a coffee-morning for charity.