Nghĩa tiếng Việt
- Ketxon giếng kín, rút hết nước để xây móng cầu...danh từEN-VI Dict
- Phần rỗng trên tàu có vai trò đệm hai lầu hay vách ngăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers built a cofferdam around the bridge site.
-
The cofferdam helped keep the deck dry.