TanroDictionary Sổ từ

coffin

/ˈkɒfɪn/

Anh
0

coffin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo quan, quan tài; Tàu ọp ẹp; Móng (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo quan, quan tài.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu ọp ẹp.danh từEN-VI Dict
  3. Móng (ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Cho vào áo quan, cho vào quan tài.động từEN-VI Dict
  5. Cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They carried the coffin slowly to the car.

  2. The old coffin barely made the long trip.

  3. The horse had a sore coffin.

  4. They coffin the body before the service.

  5. She coffined the letters in a drawer.