Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể nhận thức được, tính có thể hiểu rõ được, tính có thể mường tượng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its cogitabiliti made the idea hard to ignore.
/ˌkɑːdʒɪtəˈbɪləti/
cogitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể nhận thức được, tính có thể hiểu rõ được, tính có thể mường tượng được.
Its cogitabiliti made the idea hard to ignore.