Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn.danh từEN-VI Dict
- Sự nghĩ ra.danh từEN-VI Dict
- Sự tạo khái niệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cogitation lasted for several quiet minutes.
-
His clever cogitation solved the puzzle.
-
The model supports cogitation in simple steps.