TanroDictionary Sổ từ

cogito

/ˈkɑːɡɪˌtoʊ/

Anh Thông dụng
0

cogito là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy; Quá trình nhận thức chính mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy.danh từEN-VI Dict
  2. Quá trình nhận thức chính mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cogito led him to trust his own mind.

  2. The journal explored his cogito and self-doubt.