TanroDictionary Sổ từ

cognac

/ˈkɒnjæk/

Anh Thông dụng
0

cognac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu cô-nhắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu cô-nhắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped cognac after dinner.