Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận thức được.tính từEN-VI Dict
- Thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cause was cognizable after the review.
-
The case was cognizable in that court.
/ˈkɑːɡnəzəbəl/
cognizable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhận thức được; Thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án.
The cause was cognizable after the review.
The case was cognizable in that court.