TanroDictionary Sổ từ

cognizance

/ˈkɑːɡnəzənts/

Anh Thông dụng
0

cognizance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiểu biết, sự nhận thức; Thẩm quyền (của toà án); Dấu hiệu phân biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết, sự nhận thức.danh từEN-VI Dict
  2. Thẩm quyền (của toà án).danh từEN-VI Dict
  3. Dấu hiệu phân biệt.danh từEN-VI Dict
  4. Phạm vi quan sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took cognizance of the new safety rules.

  2. This matter is within the court's cognizance.

  3. The badge was a cognizance of his role.

  4. Our cognizance of the area is very limited.

  5. to take cognizance of

    nhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)