TanroDictionary Sổ từ

cognizant

/ˈkɒnɪzənt/

Anh
0

cognizant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết, hiểu biết, biết rõ; Có nhận thức về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết, hiểu biết, biết rõ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhận thức về.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must be cognizant of the potential risks.

  2. He is cognizant of the risks involved.

  3. to be cognizant of something

    biết rõ việc gì