TanroDictionary Sổ từ

cognovit

/ˈkɑːɡnəvɪt/

Anh
0

cognovit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cognovit ended the long court case.