Nghĩa tiếng Việt
- Sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His cognovit ended the long court case.
/ˈkɑːɡnəvɪt/
cognovit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm.
His cognovit ended the long court case.