Nghĩa tiếng Việt
- Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The signal used a coho to stay steady.
/ˈkoʊˌhoʊ/
coho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].
The signal used a coho to stay steady.