Nghĩa tiếng Việt
- Đội quân.danh từEN-VI Dict
- Bọn người tụ tập.danh từEN-VI Dict
- một nhóm người có chung đặc điểm, thường là cùng tuổi:danh từEN-VI Dict
- một nhóm người hỗ trợ một người cụ thể, thường là một người lãnh đạodanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cohort marched across the yard.
-
A noisy cohort gathered near the gate.
-
The study tracked a cohort born in spring.
-
His cohort supported him at every step.