Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan thông tin trung ương (Central Office of Information).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old form coi appears in texts.
Cách đọc khác của 「coi」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
Wiktionary
-
động từ . Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
Wiktionary
-
động từ . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi.
Wiktionary
-
động từ . Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.
Wiktionary