Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.động từ
Ví dụ
-
Coi chừng nhà có chó dữ.
-
Coi chừng bọn bắn lén.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép