TanroDictionary Sổ từ

coi chừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.động từ

Ví dụ

  1. Coi chừng nhà có chó dữ.

  2. Coi chừng bọn bắn lén.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép