Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hộc đựng tiền (cắc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the coin-box vault door today.
/ˈkɔɪnˈbɑːks ˈvɔlt ˈdɔr/
coin-box vault door là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hộc đựng tiền (cắc).
They discussed the coin-box vault door today.