Nghĩa tiếng Việt
- Sự trùng khớp, sự trùng nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a strange coincidence to meet there.
-
Their meeting was a coincidence, not a plan.