Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ số báo trùng hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coincident indicator played a key role.
/ ˈɪndəˌkeɪtɜː/
coincident indicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ số báo trùng hợp.
The coincident indicator played a key role.