TanroDictionary Sổ từ

coinsurer

/ˌkoʊənˈʃʊrɜː/

Anh
0

coinsurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cùng bảo hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng bảo hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each coinsurer shared the cost of the policy.