TanroDictionary Sổ từ

cokernut

/ˈkɑːkənət/

Anh
0

cokernut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả dừa; Cái sọ; cái đầu người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả dừa.danh từEN-VI Dict
  2. Cái sọ; cái đầu người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cracked the cokernut with a stone.

  2. The cokernut rolled across the floor.