TanroDictionary Sổ từ

cold-hearted

/ˈkoʊldˈhɑːrtəd/

Anh
0

cold-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cold-hearted reply hurt him deeply.