Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ướp lạnh (để giữ thực phẩm).danh từEN-VI Dict
- Sự giữ trong phòng ướp lạnh (thực phẩm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Milk stays fresh in cold-storage.
-
The fruit went into cold-storage overnight.
/ˈkoʊldˈstɔrɪdʒ/
cold-storage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng ướp lạnh (để giữ thực phẩm); Sự giữ trong phòng ướp lạnh (thực phẩm).
Milk stays fresh in cold-storage.
The fruit went into cold-storage overnight.