Nghĩa tiếng Việt
- Có thể kiểm tra (đối chiếu) được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was collatable with old records.
/ˈkɑːlətəbəl/
collatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể kiểm tra (đối chiếu) được.
The report was collatable with old records.