Nghĩa tiếng Việt
- Những đoạn văn, bình luận hay những văn tự tập hợp từ nhiều nguồn khác nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her collectanea included notes from many old books.
/kɒlɛkˈteɪnɪə/
collectanea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những đoạn văn, bình luận hay những văn tự tập hợp từ nhiều nguồn khác nhau.
Her collectanea included notes from many old books.